trao trả

Học thuật
Thân thiện
trao trả

Anh ấy trao trả cuốn sách đã mượn cho bạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa lại cho người khác thứ đó mình đã giữ, quản lý hoặc tạm thời nắm giữ trong một khoảng thời gian: Hành động chuyển giao lại một đối tượng (vật chất hoặc phi vật chất) cho chủ sở hữu hợp pháp hoặc đối tượng liên quan sau một thời gian tạm thời thuộc quyền kiểm soát của mình.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trao trả tự do": Trả lại quyền tự do cho ai đó (thường sau một thời gian bị tước quyền này).
    • Phiên tòa tuyên án trao trả tự do cho bị cáo do không đủ chứng cứ.
  • "Trao trả chủ quyền": Chuyển giao lại quyền làm chủ lãnh thổ, đất nước.
    • Hiệp ước công nhận trao trả chủ quyền cho quốc gia bị xâm chiếm.
Biến thể từ gần giống
  • Trả lại (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc đưa lại thứ đã nhận, mượn hoặc lấy đi. "Trao trả" thường trang trọng nhấn mạnh tính chất chính thức của hành động chuyển giao.
    • Trả lại tiền thừa. (thông thường)
    • Trao trả hiện vật cho bảo tàng. (trang trọng, chính thức)
  • Hoàn trả (động từ): Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, pháp lý (trả nợ, bồi thường).
    • Hoàn trả khoản vay.
  • Bàn giao (động từ): Chuyển giao công việc, nhiệm vụ, quyền hạn hoặc tài sản (thường theo một quy trình, thủ tục), không nhất thiết hàm ý "trả lại cho chủ ".
    • Bàn giao công việc cho người kế nhiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Giao trả: Cùng nghĩa, ít dùng hơn.
  • Giao lại: Nhấn mạnh hành động đưa cho, có thể không hàm ý "trả lại chủ " rõ ràng như "trao trả".
  • Phục hồi: (Trong ngữ cảnh trừu tượng như quyền lợi, danh dự) khôi phục lại trạng thái ban đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "trao trả" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "trao trả".

trao trả

Anh ấy trao trả cuốn sách đã mượn cho bạn.

  1. Đưa lại cho người ta thứ mình đã giữ trong một thời gian: Trao trả tù binh.

Từ gần giống

Từ chứa "trao trả"